ngoài khơi

ngoài khơi

Một con tàu đánh cá đang hoạt động ở ngoài khơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng biểnxa bờ, không nhìn thấy đất liền: Chỉ khu vực biển khoảng cách xa so với đường bờ biển, thường được hiểu vùng biển khơi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc diễn ravùng biển xa bờ: Dùng để mô tả các hoạt động, sự vật liên quan đến vùng biển khơi.
  3. Phó từ:

    • ngoài vùng biển khơi: Dùng để chỉ vị trí hoặc hướng của một hoạt động diễn ra trên biển, cách xa đất liền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tàu thuyền đang hoạt độngngoài khơi. (Chỉ vị trí hoạt độngvùng biển xa.)
    • Vùng ngoài khơi này rất giàu hải sản. (Chỉ khu vực biển xa bờ.)
  • Tính từ:

    • Ngư dân kinh nghiệm đánh bắt ngoài khơi. (Mô tả hoạt động đánh bắtvùng biển xa.)
    • Giàn khoan ngoài khơi đang hoạt động hết công suất. (Mô tả giàn khoanvị trí xa bờ.)
  • Phó từ:

    • Họ đã ra ngoài khơi từ sáng sớm. (Chỉ hướng hành động ra vùng biển xa.)
    • Cơn bão đang hình thành ngoài khơi Thái Bình Dương. (Chỉ địa điểm hình thànhvùng biển khơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vươn ra ngoài khơi": Mở rộng hoạt động hoặc phạm vi ra vùng biển xa.
    • Hải quân ta đã vươn ra ngoài khơi để bảo vệ chủ quyền.
  • "Từ ngoài khơi vào": Chỉ hướng di chuyển từ biển khơi vào đất liền.
    • Luồng gió mát thổi từ ngoài khơi vào làm dịu đi cái nóng.
Biến thể từ gần giống
  • Khơi xa (Tính từ): Ở rất xa ngoài biển, xa hơn cả "ngoài khơi".
    • Những chuyến tàu đánh khơi xa kéo dài hàng tháng.
  • Hải phận (Danh từ): Vùng biển thuộc chủ quyền hoặc quyền tài phán của một quốc gia, có thể bao gồm cả vùng ngoài khơi.
  • Biển cả (Danh từ): Biển rộng lớn, thường dùng với nghĩa trang trọng hơn ngoài khơi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoài biển: Cùng chỉ vùng biểnxa bờ, nhưng có thể mang sắc thái ít chuyên môn hơn.
  • Viễn dương: Vùng biển xa xôi, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Từ trái nghĩa
  • Trong bờ: Vùng biển gần bờ, ven biển.
  • Ven biển: Khu vực sát đất liền, dọc theo bờ biển.
  • Cận duyên: Vùng biển gần bờ (thuật ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • "Ra khơi vào lộng": Thành ngữ chỉ công việc đi biển của ngư dân ("ra khơi" ra biển lớn, "vào lộng" vào vùng biển gần bờ được núi che chắn). Ngoài khơi gần nghĩa với "khơi" trong thành ngữ này.
    • Cuộc sống ngư dân những chuyến ra khơi vào lộng đầy vất vả.